le coton
Pronunciation
/kɔtɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "coton"trong tiếng Pháp

Le coton
01

bông, sợi bông

fibre végétale douce et respirante utilisée pour les textiles, provenant de la plante de cotonnier
le coton definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cotons
Các ví dụ
Je préfère les draps en coton égyptien.
Tôi thích ga trải giường bằng bông Ai Cập.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng