Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le coton
01
bông, sợi bông
fibre végétale douce et respirante utilisée pour les textiles, provenant de la plante de cotonnier
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cotons
Các ví dụ
Je préfère les draps en coton égyptien.
Tôi thích ga trải giường bằng bông Ai Cập.
Cây Từ Vựng
coton
ton



























