Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La corvée
01
việc vặt, công việc bắt buộc
travail obligatoire à accomplir, souvent perçu comme fastidieux
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
corvées
Các ví dụ
Faire la vaisselle est une corvée pour lui.
Rửa bát là một công việc vặt đối với anh ta.
02
nhiệm vụ, công việc
travail imposé, souvent pénible, par une personne ou une institution
Các ví dụ
Les prisonniers devaient effectuer des corvées chaque jour.
Các tù nhân phải thực hiện công việc khổ sai mỗi ngày.



























