Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La corvée
[gender: feminine]
01
việc vặt, công việc bắt buộc
travail obligatoire à accomplir, souvent perçu comme fastidieux
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
corvées
Các ví dụ
La corvée de lessive prend beaucoup de temps.
Công việc giặt giũ mất rất nhiều thời gian.
02
nhiệm vụ, công việc
travail imposé, souvent pénible, par une personne ou une institution
Các ví dụ
Les corvées publiques étaient fréquentes au Moyen Âge.
Các công việc bắt buộc công cộng thường xuyên xảy ra ở thời Trung Cổ.



























