la corvée
cor
kɔʁ
kawr
vée
ve
ve
cordéecornée

Định nghĩa và ý nghĩa của "corvée"trong tiếng Pháp

La corvée
01

việc vặt, công việc bắt buộc

travail obligatoire à accomplir, souvent perçu comme fastidieux 
la corvée definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
corvées
Các ví dụ
Faire la vaisselle est une corvée pour lui. 

Rửa bát là một công việc vặt đối với anh ta.

02

nhiệm vụ, công việc

travail imposé, souvent pénible, par une personne ou une institution 
Các ví dụ
Les prisonniers devaient effectuer des corvées chaque jour. 

Các tù nhân phải thực hiện công việc khổ sai mỗi ngày.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng