le corail
Pronunciation
/kɔʁˈaj/

Định nghĩa và ý nghĩa của "corail"trong tiếng Pháp

Le corail
01

san hô, động vật biển tạo rạn

animal marin qui forme des récifs, souvent utilisé en joaillerie
le corail definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
coraux
Các ví dụ
Le corail meurt à cause du réchauffement climatique.
San hô chết vì sự nóng lên toàn cầu.
01

san hô, màu san hô

de couleur rose-orangé vif, semblable à celle du corail marin
corail definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus corail
so sánh hơn
plus corail
có thể phân cấp
giống đực số ít
corail
giống đực số nhiều
corail
giống cái số ít
corail
giống cái số nhiều
corail
Các ví dụ
Cette écharpe corail illumine ton visage.
Chiếc khăn quàng cổ corail này làm sáng bừng khuôn mặt bạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng