le coq
coq
kɔk
kawk
trocrockblocdock

Định nghĩa và ý nghĩa của "coq"trong tiếng Pháp

Le coq
01

gà trống, con gà đực

oiseau mâle de la poule, souvent connu pour chanter tôt le matin 
le coq definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
coqs
Các ví dụ
Le coq chante tous les matins à l'aube. 

Con gà trống gáy mỗi sáng vào lúc bình minh.

02

đầu bếp trên tàu, đầu bếp tàu thủy

cuisinier à bord d'un bateau ou d'un navire 
Các ví dụ
Le coq prépare les repas pour tout l'équipage. 

Đầu bếp tàu chuẩn bị bữa ăn cho toàn bộ thủy thủ đoàn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng