Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le coq
[female form: poule][gender: masculine]
01
gà trống, con gà đực
oiseau mâle de la poule, souvent connu pour chanter tôt le matin
Các ví dụ
Le fermier a un vieux coq dans sa cour.
Người nông dân có một con gà trống già trong sân của mình.
02
đầu bếp trên tàu, đầu bếp tàu thủy
cuisinier à bord d'un bateau ou d'un navire
Các ví dụ
Le coq travaille dans la cuisine du navire.
Đầu bếp tàu làm việc trong nhà bếp của con tàu.



























