le copropriétaire
Pronunciation
/kopʀɔpʀijetɛʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "copropriétaire"trong tiếng Pháp

Le copropriétaire
01

đồng chủ sở hữu, chủ sở hữu chung

personne qui possède un bien avec une ou plusieurs autres personnes
le copropriétaire definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
copropriétaires
Các ví dụ
Les copropriétaires se réunissent pour voter les décisions importantes.
Những người đồng sở hữu họp lại để bỏ phiếu về các quyết định quan trọng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng