le copie
co
kaw
pie
pi
pi
copte

Định nghĩa và ý nghĩa của "copie"trong tiếng Pháp

Le copie
01

bản sao, bản chép lại

reproduction d'un texte ou d'un document écrit 
le copie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
copies
Các ví dụ
J'ai fait une copie du contrat pour toi. 

Tôi đã làm một bản sao hợp đồng cho bạn.

02

bài tập, bài viết

devoir écrit fait par un élève ou un étudiant 
la copie definition and meaning
Các ví dụ
L'élève a rendu sa copie en retard. 

Học sinh nộp bài làm của mình muộn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng