le copain
copain
kɔpɛ̃
kawpe
copin

Định nghĩa và ý nghĩa của "copain"trong tiếng Pháp

Le copain
01

bạn trai, người yêu

un garçon avec qui on a une relation amoureuse 
le copain definition and meaning
Các ví dụ
Elle passe le week-end avec son copain. 

Cô ấy dành cuối tuần với bạn trai của mình.

02

bạn, bạn bè

une personne que tu connais bien et avec qui tu passes du temps 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
copains
Các ví dụ
Mon copain joue au foot avec moi. 

Bạn tôi chơi bóng đá với tôi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng