copieux
co
kaw
pieux
pjø
pyeu

Định nghĩa và ý nghĩa của "copieux"trong tiếng Pháp

copieux
01

phong phú, thịnh soạn

qui est abondant, en grande quantité, souvent utilisé pour parler de repas 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus copieux
so sánh hơn
plus copieux
có thể phân cấp
giống đực số ít
copieux
giống đực số nhiều
copieux
giống cái số ít
copieuse
giống cái số nhiều
copieuses
Các ví dụ
Nous avons dégusté un repas copieux. 

Chúng tôi đã thưởng thức một bữa ăn thịnh soạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng