la convivialité
Pronunciation
/kɔ̃vivjalite/

Định nghĩa và ý nghĩa của "convivialité"trong tiếng Pháp

La convivialité
01

sự thân thiện, tính hòa đồng

qualité d'une relation agréable et amicale entre les personnes
la convivialité definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
convivialités
Các ví dụ
Cette réunion s' est déroulée dans une ambiance de convivialité.
Cuộc họp này diễn ra trong bầu không khí thân thiện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng