la conviction
Pronunciation
/kɔ̃viksjɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "conviction"trong tiếng Pháp

La conviction
[gender: feminine]
01

niềm tin, xác tín

croyance ferme et profondément ancrée, fondée sur des certitudes personnelles ou des valeurs morales
la conviction definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
convictions
Các ví dụ
Ce philosophe agit selon ses convictions morales.
Triết gia này hành động theo niềm tin đạo đức của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng