Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La conviction
[gender: feminine]
01
niềm tin, xác tín
croyance ferme et profondément ancrée, fondée sur des certitudes personnelles ou des valeurs morales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
convictions
Các ví dụ
Ce philosophe agit selon ses convictions morales.
Triết gia này hành động theo niềm tin đạo đức của mình.
Cây Từ Vựng
conviction
convict



























