le contretemps
contretemps
kɔ̃tʁətɑ̃
kawtrētaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "contretemps"trong tiếng Pháp

Le contretemps
01

trở ngại, sự cố bất ngờ

événement imprévu qui cause un retard ou une difficulté 
le contretemps definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
contretemps
Các ví dụ
Un contretemps a retardé le début de la réunion. 

Một trở ngại đã làm trì hoãn việc bắt đầu cuộc họp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng