la contrepartie
contrepartie
kɔ̃tʁəpaʁtsi
kawtrēpartsi

Định nghĩa và ý nghĩa của "contrepartie"trong tiếng Pháp

La contrepartie
01

đối tác, lập trường đối lập

opinion ou position opposée à une autre dans un débat ou une discussion 
la contrepartie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
contreparties
Các ví dụ
La contrepartie de son argument est tout aussi valable. 

Quan điểm đối lập với lập luận của anh ấy cũng có giá trị tương đương.

02

sự đối ứng, đối tác

quelque chose qui correspond ou qui est donné en échange, en compensation ou en équivalence . 
la contrepartie definition and meaning
Các ví dụ
Il a reçu une somme d'argent en contrepartie de son travail. 

Anh ấy đã nhận được một khoản tiền như đền bù cho công việc của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng