Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La contrepartie
01
đối tác, lập trường đối lập
opinion ou position opposée à une autre dans un débat ou une discussion
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
contreparties
Các ví dụ
Il faut toujours écouter la contrepartie avant de prendre une décision.
Luôn phải lắng nghe phía đối lập trước khi đưa ra quyết định.
02
sự đối ứng, đối tác
quelque chose qui correspond ou qui est donné en échange, en compensation ou en équivalence.
Các ví dụ
Elle a donné son temps en contrepartie d' une expérience précieuse.
Cô ấy đã dành thời gian của mình để đổi lấy một kinh nghiệm quý giá.



























