contracter
contracter
kɔ̃tʁakte
kawtrakte
contactercontrariercontraster

Định nghĩa và ý nghĩa của "contracter"trong tiếng Pháp

contracter
01

ký kết, ký hợp đồng

établir un accord officiel ou signer un contrat 
contracter definition and meaning
Các ví dụ
Il a contracté un nouveau contrat avec l'entreprise. 

Anh ấy đã một hợp đồng mới với công ty.

02

co lại, thu nhỏ

rendre plus petit ou plus serré 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
contracte
ngôi thứ nhất số nhiều
contractons
ngôi thứ nhất thì tương lai
contracterai
quá khứ phân từ
contracté
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
contractions
Các ví dụ
Le tissu contracte légèrement au lavage. 

Vải co lại nhẹ khi giặt.

03

nhiễm phải, mắc phải

attraper une maladie ou une infection 
Các ví dụ
Il a contracté la grippe la semaine dernière. 

Anh ấy nhiễm cúm vào tuần trước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng