Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
continuer
01
tiếp tục
poursuivre une action ou un état sans s'arrêter
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
continue
ngôi thứ nhất số nhiều
continuons
ngôi thứ nhất thì tương lai
continuerai
hiện tại phân từ
continuant
quá khứ phân từ
continué
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
continuions
Các ví dụ
Nous allons continuer notre conversation après le déjeuner.
Chúng tôi sẽ tiếp tục cuộc trò chuyện sau bữa trưa.



























