le continent
Pronunciation
/kɔ̃tinˈɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "continent"trong tiếng Pháp

Le continent
[gender: masculine]
01

lục địa, đại lục

très grande étendue de terre entourée par les mers et les océans
le continent definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
continents
Các ví dụ
L' Asie est le plus grand continent du monde.
Châu Á là lục địa lớn nhất thế giới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng