Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le contexte
01
bối cảnh, khung cảnh
ensemble des conditions, événements ou informations qui permettent de comprendre une situation, un propos ou un texte
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
contextes
Các ví dụ
Les journalistes doivent situer les faits dans leur contexte.
Các nhà báo phải đặt sự kiện trong bối cảnh của chúng.
02
bối cảnh, môi trường
ensemble des mots ou phrases qui entourent un mot ou un passage et permettent de mieux en comprendre le sens
Các ví dụ
Les traducteurs tiennent compte du contexte pour choisir le bon mot.
Các dịch giả tính đến ngữ cảnh để chọn từ đúng.



























