le contexte
contexte
kɔ̃tɛkst
kawtekst
conteste

Định nghĩa và ý nghĩa của "contexte"trong tiếng Pháp

Le contexte
01

bối cảnh, khung cảnh

ensemble des conditions, événements ou informations qui permettent de comprendre une situation, un propos ou un texte 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
contextes
Các ví dụ
Pour comprendre cette phrase, il faut connaître le contexte historique. 

Để hiểu câu này, cần phải biết bối cảnh lịch sử.

02

bối cảnh, môi trường

ensemble des mots ou phrases qui entourent un mot ou un passage et permettent de mieux en comprendre le sens 
Các ví dụ
Il faut lire le paragraphe entier pour saisir le contexte du mot. 

Cần đọc toàn bộ đoạn văn để nắm bắt ngữ cảnh của từ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng