le conteur
Pronunciation
/kɔ̃tœʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "conteur"trong tiếng Pháp

Le conteur
[gender: masculine]
01

người kể chuyện, người kể truyện

personne qui raconte des histoires, des récits ou des anecdotes, que ce soit à l'oral ou à l'écrit, souvent avec un talent particulier pour captiver son auditoire
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
conteurs
Các ví dụ
Les conteurs utilisent souvent des gestes et des expressions pour rendre l' histoire vivante.
Những người kể chuyện thường sử dụng cử chỉ và biểu cảm để làm câu chuyện sống động.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng