Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La consultation
01
action de demander l'avis de plusieurs personnes avant une décision
Các ví dụ
Une large consultation a été organisée dans tout le pays.
02
tư vấn, cuộc thăm khám bác sĩ
visite chez un médecin pour obtenir un avis ou un traitement
Các ví dụ
Pendant la consultation, le médecin a examiné ma gorge.
Trong buổi tư vấn, bác sĩ đã kiểm tra cổ họng của tôi.
03
tra cứu, nghiên cứu
action d'examiner ou d'étudier attentivement un document ou un sujet
Các ví dụ
Il a fait une consultation approfondie du rapport.
Anh ấy đã thực hiện một nghiên cứu chuyên sâu về báo cáo.
04
tham khảo
action de consulter un document, un livre, un dossier, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
consultations
Các ví dụ
La consultation du manuel est nécessaire avant toute réparation.
Việc tham khảo sổ tay là cần thiết trước bất kỳ sửa chữa nào.
05
tư vấn
action de demander l'avis ou l'aide d'un spécialiste
Các ví dụ
Elle a besoin d' une consultation avant de signer le contrat.
Cô ấy cần một cuộc tư vấn trước khi ký hợp đồng.
Cây Từ Vựng
consultation
consult



























