constructif
Pronunciation
/kɔ̃stʀyktif/

Định nghĩa và ý nghĩa của "constructif"trong tiếng Pháp

constructif
01

xây dựng, tích cực

qui aide à améliorer ou à progresser
constructif definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus constructif
so sánh hơn
plus constructif
có thể phân cấp
giống đực số ít
constructif
giống đực số nhiều
constructifs
giống cái số ít
constructive
giống cái số nhiều
constructives
Các ví dụ
Ils ont eu une discussion constructive.
Họ đã có một cuộc thảo luận xây dựng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng