Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
constructif
01
xây dựng, tích cực
qui aide à améliorer ou à progresser
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus constructif
so sánh hơn
plus constructif
có thể phân cấp
giống đực số ít
constructif
giống đực số nhiều
constructifs
giống cái số ít
constructive
giống cái số nhiều
constructives
Các ví dụ
Ils ont eu une discussion constructive.
Họ đã có một cuộc thảo luận xây dựng.



























