consommer
consommer
kɔ̃sɔme
kawsawme
consumer

Định nghĩa và ý nghĩa của "consommer"trong tiếng Pháp

consommer
01

tiêu thụ, sử dụng

utiliser un produit ou une ressource en le mangeant, le buvant ou en en tirant un usage 
consommer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
consomme
ngôi thứ nhất số nhiều
consommons
ngôi thứ nhất thì tương lai
consommerai
hiện tại phân từ
consommant
quá khứ phân từ
consommé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
consommions
Các ví dụ
Les Français consomment beaucoup de pain. 

Người Pháp tiêu thụ rất nhiều bánh mì.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng