Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le consigne
01
hướng dẫn, chỉ dẫn
indication précise que l'on doit appliquer dans une situation donnée
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
consignes
Các ví dụ
Les élèves n' ont pas respecté la consigne.
Học sinh không tuân thủ hướng dẫn.
02
tủ gửi hành lý, phòng gửi đồ
lieu ou casier dans une gare, un aéroport, etc., où l'on peut déposer ses affaires en sécurité
Các ví dụ
Tu peux mettre ton sac à la consigne pendant la visite.
Bạn có thể để túi của mình ở khu vực gửi đồ trong suốt chuyến tham quan.



























