le consigne
consigne
kɔ̃siɲ
kawsini
consonne

Định nghĩa và ý nghĩa của "consigne"trong tiếng Pháp

Le consigne
01

hướng dẫn, chỉ dẫn

indication précise que l'on doit appliquer dans une situation donnée 
le consigne definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
consignes
Các ví dụ
Le professeur a donné une consigne très claire. 

Giáo viên đã đưa ra một hướng dẫn rất rõ ràng.

02

tủ gửi hành lý, phòng gửi đồ

lieu ou casier dans une gare, un aéroport, etc., où l'on peut déposer ses affaires en sécurité 
la consigne definition and meaning
Các ví dụ
J'ai laissé ma valise à la consigne de la gare. 

Tôi đã để vali của mình ở khu gửi hành lý tại nhà ga.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng