congelé
congelé
kɔ̃ʒəle
kawzhēle

Định nghĩa và ý nghĩa của "congelé"trong tiếng Pháp

congelé
01

đông lạnh, đóng băng

qui a été refroidi jusqu'à devenir solide 
congelé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus congelé
so sánh hơn
plus congelé
có thể phân cấp
giống đực số ít
congelé
giống đực số nhiều
congelés
giống cái số ít
congelée
giống cái số nhiều
congelées
Các ví dụ
L'eau congelée recouvrait le seau. 

Nước đóng băng đã phủ kín cái xô.

02

đông lạnh, cấp đông

conservé dans un congélateur pour être gardé longtemps 
congelé definition and meaning
Các ví dụ
Le poisson congelé doit être cuisiné rapidement. 

đông lạnh phải được nấu nhanh chóng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng