confus
confus
kɔ̃fy
kawfy

Định nghĩa và ý nghĩa của "confus"trong tiếng Pháp

01

bối rối, lúng túng

qui ne comprend pas bien une situation ou qui est désorienté 
confus definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus confus
so sánh hơn
plus confus
có thể phân cấp
giống đực số ít
confus
giống đực số nhiều
confus
giống cái số ít
confuse
giống cái số nhiều
confuses
Các ví dụ
Il est confus après la réunion. 

Anh ấy bối rối sau cuộc họp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng