Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
congelé
01
đông lạnh, đóng băng
qui a été refroidi jusqu'à devenir solide
Các ví dụ
La surface congelée brillait au soleil.
Bề mặt đóng băng lấp lánh dưới ánh mặt trời.
02
đông lạnh, cấp đông
conservé dans un congélateur pour être gardé longtemps
Các ví dụ
Les fraises congelées servent pour les smoothies.
Dâu tây đông lạnh được dùng cho sinh tố.



























