Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le confort
01
sự thoải mái, tiện nghi
état d'être à l'aise, sans douleur ni gêne
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
conforts
Các ví dụ
Le confort du voyage est important pour les passagers.
Sự thoải mái của chuyến đi là quan trọng đối với hành khách.



























