la comédie musicale
comé
kɔme
kawme
die
di
di
mu
my
my
si
zi
zi
cale
kal
kal

Định nghĩa và ý nghĩa của "comédie musicale"trong tiếng Pháp

La comédie musicale
01

nhạc kịch, vở nhạc kịch

spectacle ou film qui combine théâtre, chant et danse 
la comédie musicale definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
comédies musicales
Các ví dụ
La comédie musicale a été jouée devant un public enthousiaste. 

Vở nhạc kịch đã được biểu diễn trước một khán giả nhiệt tình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng