Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La comédie musicale
01
nhạc kịch, vở nhạc kịch
spectacle ou film qui combine théâtre, chant et danse
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
comédies musicales
Các ví dụ
Le théâtre prépare une nouvelle comédie musicale pour Noël.
Nhà hát đang chuẩn bị một vở nhạc kịch mới cho Giáng sinh.



























