compter sur
compter
kɔ̃te
kawte
sur
syʁ
syr

Định nghĩa và ý nghĩa của "compter sur"trong tiếng Pháp

compter sur
01

dựa vào, tin cậy vào

faire confiance à quelqu'un ou s'appuyer sur quelque chose 
compter sur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
fixed
tiểu từ
sur
động từ gốc
compter
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
compte sur
ngôi thứ nhất số nhiều
comptons sur
ngôi thứ nhất thì tương lai
compterai sur
quá khứ phân từ
compté sur
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
comptions sur
Các ví dụ
Je compte toujours sur toi dans les moments difficiles. 

Tôi luôn trông cậy vào bạn trong những lúc khó khăn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng