complet
Pronunciation
/kɔ̃plɛ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "complet"trong tiếng Pháp

complet
01

đầy, đầy đủ

qui est rempli au maximum, sans espace libre
complet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus complet
so sánh hơn
plus complet
có thể phân cấp
giống đực số ít
complet
giống đực số nhiều
complets
giống cái số ít
complète
giống cái số nhiều
complètes
Các ví dụ
Le parking est complet aujourd'hui.
Bãi đậu xe hôm nay đầy.
Le complet
01

bộ com lê, bộ vest

ensemble de vêtements pour homme comprenant un pantalon, une veste et souvent une veste sans manches appelée gilet
le complet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
complets
Các ví dụ
Son complet est fait sur mesure.
Bộ complet của anh ấy được may đo riêng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng