Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
compact
01
nhỏ gọn, chặt chẽ
qui est dense, serré ou peu volumineux
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus compact
so sánh hơn
plus compact
có thể phân cấp
giống đực số ít
compact
giống đực số nhiều
compacts
giống cái số ít
compacte
giống cái số nhiều
compactes
Các ví dụ
Le sol est compact après la pluie.
Đất trở nên chặt sau cơn mưa.



























