commémoratif
commémoratif
kɔmemɔʁatif
kawmemawratif

Định nghĩa và ý nghĩa của "commémoratif"trong tiếng Pháp

commémoratif
01

tưởng niệm, kỷ niệm

qui sert à se souvenir d'un événement ou d'une personne importante 
commémoratif definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
commémoratif
giống đực số nhiều
commémoratifs
giống cái số ít
commémorative
giống cái số nhiều
commémoratives
Các ví dụ
Une plaque commémorative a été installée sur le mur. 

Một tấm bảng tưởng niệm đã được lắp đặt trên tường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng