Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
commémoratif
01
tưởng niệm, kỷ niệm
qui sert à se souvenir d'un événement ou d'une personne importante
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
commémoratif
giống đực số nhiều
commémoratifs
giống cái số ít
commémorative
giống cái số nhiều
commémoratives
Các ví dụ
Ils ont organisé une cérémonie commémorative pour les anciens combattants.
Họ đã tổ chức một buổi lễ tưởng niệm cho các cựu chiến binh.



























