Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le commissariat
01
đồn cảnh sát, trạm cảnh sát
bâtiment où travaillent les policiers et où on peut porter plainte
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
commissariats
Các ví dụ
Ils travaillent au commissariat depuis dix ans.
Họ đã làm việc tại đồn cảnh sát được mười năm.



























