le commissariat
co
kaw
mmi
mi
mi
ssar
sɑʁ
saar
iat
ja
ya

Định nghĩa và ý nghĩa của "commissariat"trong tiếng Pháp

Le commissariat
01

đồn cảnh sát, trạm cảnh sát

bâtiment où travaillent les policiers et où on peut porter plainte 
le commissariat definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
commissariats
Các ví dụ
Je vais au commissariat pour déposer une plainte. 

Tôi đang đến đồn cảnh sát để nộp đơn khiếu nại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng