Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le comité
[gender: masculine]
01
ủy ban, ban
groupe de personnes chargé d'une tâche ou d'une décision
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
comités
Các ví dụ
Le comité se réunit une fois par mois.
Ủy ban họp một lần mỗi tháng.



























