le comité
Pronunciation
/kɔmite/

Định nghĩa và ý nghĩa của "comité"trong tiếng Pháp

Le comité
[gender: masculine]
01

ủy ban, ban

groupe de personnes chargé d'une tâche ou d'une décision
le comité definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
comités
Các ví dụ
Le comité se réunit une fois par mois.
Ủy ban họp một lần mỗi tháng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng