le comité
co
kaw
mité
mite
mite
comté

Định nghĩa và ý nghĩa của "comité"trong tiếng Pháp

Le comité
01

ủy ban, ban

groupe de personnes chargé d'une tâche ou d'une décision 
le comité definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
comités
Các ví dụ
Le comité a pris une décision importante. 

Ủy ban đã đưa ra một quyết định quan trọng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng