Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
coloré
01
đầy màu sắc, sặc sỡ
qui a plusieurs couleurs ou des couleurs vives
Các ví dụ
Les fleurs dans le jardin sont colorées.
Những bông hoa trong vườn rực rỡ.
02
sôi nổi, sinh động
qui est vivant, dynamique ou plein de vie
Các ví dụ
Le spectacle était coloré et plein d' énergie.
Buổi biểu diễn sôi động và tràn đầy năng lượng.



























