Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La colonie
01
thuộc địa, khu định cư
territoire ou groupe de personnes installé dans un autre pays
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
colonies
Các ví dụ
L'Inde était autrefois une colonie britannique.
Ấn Độ từng là một thuộc địa của Anh.
02
trại hè, trại hè cho trẻ em
lieu où des enfants passent un séjour éducatif et récréatif pendant les vacances
Các ví dụ
Elle part en colonie de vacances chaque été.
Cô ấy đi trại hè mỗi mùa hè.
03
thuộc địa, khu định cư
groupe d'animaux vivant ensemble, souvent en grande quantité
Các ví dụ
Une colonie de pingouins s'installe chaque hiver sur cette plage.
Một đàn chim cánh cụt định cư trên bãi biển này mỗi mùa đông.



























