Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le collégien
01
học sinh trung học cơ sở, sinh viên trường cao đẳng
élève qui fréquente le collège (école secondaire de 11 à 15 ans)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
collégiens
giống đực số ít
collégien
giống cái số ít
collégienne
neutral form
élève du collège
Các ví dụ
Les collégiens ont cours de 8h à 16h.
Học sinh trung học cơ sở có lớp học từ 8 giờ sáng đến 4 giờ chiều.
LanGeek



























