Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le collégien
01
học sinh trung học cơ sở, sinh viên trường cao đẳng
élève qui fréquente le collège (école secondaire de 11 à 15 ans)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
collégiens
Các ví dụ
Ce collégien participe au club d' échecs.
Học sinh trung học cơ sở này tham gia câu lạc bộ cờ vua.



























