le collaborateur
collaborateur
kɔlabɔʁatœʁ
kawlabawratoer

Định nghĩa và ý nghĩa của "collaborateur"trong tiếng Pháp

Le collaborateur
01

đồng nghiệp, cộng sự

personne qui fait partie d'une équipe et travaille avec d'autres dans une organisation 
le collaborateur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
collaborateurs
Các ví dụ
Mes collaboratrices sont toujours prêtes à aider. 

Những người cộng tác của tôi luôn sẵn sàng giúp đỡ.

02

kẻ cộng tác, kẻ hợp tác

personne qui coopère volontairement avec une force ennemie qui occupe son pays 
Các ví dụ
Pendant la guerre, certains collaborateurs ont livré des informations. 

Trong chiến tranh, một số cộng tác viên đã cung cấp thông tin.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng