le col
Pronunciation
/kɔl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "col"trong tiếng Pháp

Le col
01

cổ áo, vòng cổ

partie d'un vêtement qui entoure le cou
le col definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cols
Các ví dụ
J' aime les pulls avec un col roulé en hiver.
Tôi thích áo len có cổ cao vào mùa đông.
02

đèo núi, đèo

passage étroit entre deux montagnes
le col definition and meaning
Các ví dụ
Nous avons traversé le col enneigé avec difficulté.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng