Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cogner
01
va chạm, đập vào
entrer en collision par accident avec un objet ou une personne
Các ví dụ
Elle s' est cognée contre un poteau en marchant.
Cô ấy đâm sầm vào một cột khi đang đi bộ.
02
đánh, đập
frapper quelqu'un ou quelque chose avec force
Các ví dụ
Le boxeur cogne son adversaire rapidement.
Võ sĩ đấm đối thủ của mình một cách nhanh chóng.



























