Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le cocktail
[gender: masculine]
01
cocktail, cốc-tai
une boisson mélangée contenant souvent de l'alcool
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cocktails
Các ví dụ
Ils ont servi des cocktails pendant la fête.
Họ đã phục vụ cocktail trong bữa tiệc.
02
tiệc cocktail, bữa tiệc cocktail
une réception ou une petite fête où l'on sert des boissons et des amuse-gueules
Các ví dụ
Ils ont organisé un cocktail pour célébrer l' ouverture du nouveau bureau.
Họ đã tổ chức một buổi tiệc cocktail để chào mừng khai trương văn phòng mới.
03
hỗn hợp, sự kết hợp
un mélange de différents éléments
Các ví dụ
Le parfum est un cocktail de fleurs et de fruits.
Nước hoa là một cocktail của hoa và trái cây.



























