Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le cochon
[gender: masculine]
01
con lợn, con heo
animal de ferme au corps rond, souvent élevé pour sa viande
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cochons
Các ví dụ
Ce cochon est très gros.
Con lợn này rất to.
02
con lợn, người bẩn thỉu
personne très sale, négligée ou dégoûtante dans ses habitudes
Các ví dụ
Ce cochon ne lave jamais ses mains.
Con lợn này không bao giờ rửa tay.
cochon
01
tục tĩu, thô tục
qui est vulgaire ou choquant, souvent lié au sexe
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus cochon
so sánh hơn
plus cochon
có thể phân cấp
giống đực số ít
cochon
giống đực số nhiều
cochons
giống cái số ít
cochonne
giống cái số nhiều
cochonnes
Các ví dụ
Elle n' aime pas les paroles cochonnes dans cette chanson.
Cô ấy không thích lời bài hát tục tĩu trong bài hát đó.



























