le cochon
cochon
kɔʃɔ̃
kawshaw
cocon

Định nghĩa và ý nghĩa của "cochon"trong tiếng Pháp

Le cochon
01

con lợn, con heo

animal de ferme au corps rond, souvent élevé pour sa viande 
le cochon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cochons
Các ví dụ
Le cochon mange dans sa mangeoire. 

Con lợn đang ăn trong máng ăn của nó.

02

con lợn, người bẩn thỉu

personne très sale, négligée ou dégoûtante dans ses habitudes 
Các ví dụ
Il est un vrai cochon, sa chambre est toujours en désordre. 

Anh ta đúng là một con lợn, phòng của anh ta luôn bừa bộn.

01

tục tĩu, thô tục

qui est vulgaire ou choquant, souvent lié au sexe 
cochon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus cochon
so sánh hơn
plus cochon
có thể phân cấp
giống đực số ít
cochon
giống đực số nhiều
cochons
giống cái số ít
cochonne
giống cái số nhiều
cochonnes
Các ví dụ
Il a raconté une blague cochonne pendant le dîner. 

Anh ấy kể một câu chuyện cười tục tĩu trong bữa tối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng