le cob
cob
kɔb
kawb
lobjobrobelobe

Định nghĩa và ý nghĩa của "cob"trong tiếng Pháp

Le cob
01

ngựa kéo, ngựa chắc khỏe

cheval de taille moyenne, robuste et trapu, souvent utilisé pour le travail ou l'équitation de loisir 
le cob definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cobs
Các ví dụ
Le cob est connu pour sa force et son endurance. 

Cob được biết đến với sức mạnh và sức bền.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng