Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La clôture
01
ensemble de barrières ou de grillages qui ferment un espace
Các ví dụ
Ils ont construit une clôture autour du jardin.
02
sự đóng cửa, sự kết thúc
fait de mettre fin à une activité, un événement ou une période
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
clôtures
Các ví dụ
La clôture du festival aura lieu dimanche soir.
Lễ bế mạc của lễ hội sẽ diễn ra vào tối Chủ nhật.



























