la clôture
clôture
klot͡syr
klotsyr

Định nghĩa và ý nghĩa của "clôture"trong tiếng Pháp

La clôture
01

ensemble de barrières ou de grillages qui ferment un espace 

la clôture definition and meaning
Các ví dụ
Ils ont construit une clôture autour du jardin. 
02

sự đóng cửa, sự kết thúc

fait de mettre fin à une activité, un événement ou une période 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
clôtures
Các ví dụ
La clôture du festival aura lieu dimanche soir. 

Lễ bế mạc của lễ hội sẽ diễn ra vào tối Chủ nhật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng