Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La clôture
[gender: feminine]
01
ensemble de barrières ou de grillages qui ferment un espace
Các ví dụ
La clôture en bois donne un aspect rustique à la maison.
02
sự đóng cửa, sự kết thúc
fait de mettre fin à une activité, un événement ou une période
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
clôtures
Các ví dụ
La clôture du compte bancaire doit être demandée par écrit.
Việc đóng tài khoản ngân hàng phải được yêu cầu bằng văn bản.



























