le cobaye
co
kaw
baye
baj
bay
cowboy

Định nghĩa và ý nghĩa của "cobaye"trong tiếng Pháp

Le cobaye
01

petit rongeur domestique souvent utilisé comme animal de compagnie ou pour des expériences 

le cobaye definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cobayes
Các ví dụ
Mon frère a un cobaye dans sa chambre. 
02

chuột lang thí nghiệm, đối tượng thử nghiệm

personne utilisée pour des essais ou des expériences, souvent sans son consentement 
Các ví dụ
Les étudiants étaient des cobayes pour le nouveau programme scolaire. 

Các sinh viên là chuột bạch cho chương trình học mới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng