le clignotant
clignotant
kliɲɔtɑ̃
kliniawtaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "clignotant"trong tiếng Pháp

Le clignotant
01

đèn xi nhan, tín hiệu rẽ

feu qui s'allume et s'éteint pour indiquer un changement de direction 
le clignotant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
clignotants
Các ví dụ
N'oublie pas de mettre ton clignotant avant de tourner. 

Đừng quên bật đèn xi nhan trước khi rẽ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng