Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le cliché
01
khuôn sáo, định kiến
idée, expression ou représentation trop répétée, devenue prévisible ou sans originalité
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
clichés
Các ví dụ
Évitez les clichés si vous voulez écrire un texte original.
Tránh các cliché nếu bạn muốn viết một văn bản nguyên bản.
02
bức ảnh, hình ảnh
image obtenue à partir d'un négatif ou d'un dispositif photographique, souvent utilisée pour désigner une photo particulière
Các ví dụ
J' ai retrouvé un vieux cliché de mon enfance.
Tôi đã tìm thấy một bức ảnh cũ của thời thơ ấu.



























