Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
classique
01
cổ điển, truyền thống
qui appartient à une tradition ancienne et reconnue
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
classique
giống đực số nhiều
classiques
giống cái số ít
classique
giống cái số nhiều
classiques
Các ví dụ
Il porte un costume classique pour l' entretien.
Anh ấy mặc một bộ đồ cổ điển cho buổi phỏng vấn.
02
cổ điển, truyền thống
relatif à la musique ancienne ou au style artistique traditionnel
Các ví dụ
Nous avons écouté un morceau classique de Beethoven.
Chúng tôi đã nghe một bản nhạc cổ điển của Beethoven.



























