cinglé
Pronunciation
/sɛ̃ɡlˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cinglé"trong tiếng Pháp

cinglé
01

điên, khùng

fou, un peu délirant ou excentrique
cinglé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus cinglé
so sánh hơn
plus cinglé
có thể phân cấp
giống đực số ít
cinglé
giống đực số nhiều
cinglés
giống cái số ít
cinglée
giống cái số nhiều
cinglées
Các ví dụ
C' est une idée cinglée, mais amusante.
Đó là một ý tưởng điên rồ, nhưng thú vị.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng