cinglé
cinglé
sẽgle
sgle

Định nghĩa và ý nghĩa của "cinglé"trong tiếng Pháp

cinglé
01

điên, khùng

fou, un peu délirant ou excentrique 
cinglé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus cinglé
so sánh hơn
plus cinglé
có thể phân cấp
giống đực số ít
cinglé
giống đực số nhiều
cinglés
giống cái số ít
cinglée
giống cái số nhiều
cinglées
Các ví dụ
Il est complètement cinglé de sauter sans parachute. 

Anh ta hoàn toàn điên rồ khi nhảy dù mà không có dù.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng