Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le ciel
[gender: masculine]
01
bầu trời, thiên không
espace visible au-dessus de la Terre, où se trouvent les nuages, le soleil, la lune et les étoiles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le ciel est couvert de nuages.
Bầu trời được bao phủ bởi những đám mây.



























