la chrétienté
chrétienté

Định nghĩa và ý nghĩa của "chrétienté"trong tiếng Pháp

La chrétienté
01

ensemble des peuples, des pays et des communautés de religion chrétienne 

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Au Moyen Âge, la chrétienté était fortement influencée par l'Église. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng