choqué
Pronunciation
/ʃɔke/

Định nghĩa và ý nghĩa của "choqué"trong tiếng Pháp

choqué
01

sốc, bàng hoàng

très surpris ou troublé par quelque chose d'inattendu
choqué definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus choqué
so sánh hơn
plus choqué
có thể phân cấp
giống đực số ít
choqué
giống đực số nhiều
choqués
giống cái số ít
choquée
giống cái số nhiều
choquées
Các ví dụ
Les habitants étaient choqués après la tempête.
Cư dân đã choqué sau cơn bão.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng